AD6056

AD6056 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Rio de Janeiro. Trong 480 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 120200,0%
Tháng 2235▼ 78,3%
Tháng 32123▲ 9,5%
Tháng 42322▼ 4,3%
Tháng 52326▲ 13,0%
Tháng 62325▲ 8,7%
Tháng 727270,0%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1210––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)160148▼ 7,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,0%75,0%▼ 11,8%
Tháng 286,4%80,0%▼ 7,4%
Tháng 390,5%69,6%▼ 23,1%
Tháng 490,9%77,3%▼ 15,0%
Tháng 582,6%80,8%▼ 2,2%
Tháng 695,7%91,7%▼ 4,2%
Tháng 796,3%81,5%▼ 15,4%
Tháng 8100,0%––
Tháng 984,0%––
Tháng 1081,5%–đang tích luỹ
Tháng 1161,9%––
Tháng 1244,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,6%79,4%▼ 11,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 475
  • Bị huỷ 1,0% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–SDU315 87,2%
  2. CGH–CWB143 71,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH SDU Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Santos Dumont 366 0,9 phút 87,2% 315
CGH CWB Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Afonso Pena 331 12,4 phút 71,6% 143
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 82,4% 0
tháng 11/2024 23 23 69,6% 0
tháng 12/2024 22 22 68,2% 0
tháng 1/2025 20 20 85,0% 0
tháng 2/2025 23 22 86,4% 1
tháng 3/2025 21 21 90,5% 0
tháng 4/2025 23 22 90,9% 1
tháng 5/2025 23 23 82,6% 0
tháng 6/2025 23 23 95,7% 0
tháng 7/2025 27 27 96,3% 0
tháng 8/2025 26 26 100,0% 0
tháng 9/2025 26 25 84,0% 1
tháng 10/2025 27 27 81,5% 0
tháng 11/2025 21 21 61,9% 0
tháng 12/2025 10 9 44,4% 1
tháng 1/2026 20 20 75,0% 0
tháng 2/2026 5 5 80,0% 0
tháng 3/2026 23 23 69,6% 0
tháng 4/2026 22 22 77,3% 0
tháng 5/2026 26 26 80,8% 0
tháng 6/2026 25 24 91,7% 1
tháng 7/2026 27 27 81,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…