AD6050

AD6050 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Rio de Janeiro. Trong 522 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 94,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11321▲ 61,5%
Tháng 22422▼ 8,3%
Tháng 326260,0%
Tháng 42624▼ 7,7%
Tháng 52726▼ 3,7%
Tháng 625250,0%
Tháng 72725▼ 7,4%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)168169▲ 0,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 161,5%100,0%▲ 62,5%
Tháng 295,8%95,5%▼ 0,4%
Tháng 396,2%96,2%0,0%
Tháng 492,3%95,8%▲ 3,8%
Tháng 596,3%92,3%▼ 4,1%
Tháng 6100,0%100,0%0,0%
Tháng 7100,0%100,0%0,0%
Tháng 8100,0%––
Tháng 996,0%––
Tháng 1085,2%–đang tích luỹ
Tháng 1195,8%––
Tháng 1282,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)91,7%97,1%▲ 5,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 518
  • Bị huỷ 0,8% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–SDU442 94,1%
  2. CGH–BSB79 94,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH SDU Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Santos Dumont 366 -0,3 phút 94,1% 442
CGH BSB Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Brasília 873 -2,8 phút 94,9% 79
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 100,0% 0
tháng 11/2024 24 24 91,7% 0
tháng 12/2024 17 17 82,4% 0
tháng 1/2025 13 13 61,5% 0
tháng 2/2025 24 24 95,8% 0
tháng 3/2025 26 26 96,2% 0
tháng 4/2025 26 26 92,3% 0
tháng 5/2025 27 27 96,3% 0
tháng 6/2025 25 24 100,0% 1
tháng 7/2025 27 27 100,0% 0
tháng 8/2025 26 26 100,0% 0
tháng 9/2025 26 25 96,0% 1
tháng 10/2025 27 27 85,2% 0
tháng 11/2025 24 24 95,8% 0
tháng 12/2025 24 23 82,6% 1
tháng 1/2026 21 21 100,0% 0
tháng 2/2026 22 22 95,5% 0
tháng 3/2026 26 26 96,2% 0
tháng 4/2026 24 24 95,8% 0
tháng 5/2026 26 26 92,3% 0
tháng 6/2026 25 24 100,0% 1
tháng 7/2026 25 25 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…