AD6039
AD6039 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Porto Alegre – São Paulo. Trong 550 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ88,3%trên 550 chuyến
- Chậm trung bình0,5 phút
- Tháng 7/202626▲ 85,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 2 | 27 | 24 | ▼ 11,1% |
| Tháng 3 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 4 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 5 | 25 | 29 | ▲ 16,0% |
| Tháng 6 | 26 | 22 | ▼ 15,4% |
| Tháng 7 | 14 | 26 | ▲ 85,7% |
| Tháng 8 | 14 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 176 | 182 | ▲ 3,4% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,9% | 74,1% | ▼ 20,2% |
| Tháng 2 | 76,9% | 82,6% | ▲ 7,4% |
| Tháng 3 | 100,0% | 92,3% | ▼ 7,7% |
| Tháng 4 | 92,0% | 89,3% | ▼ 2,9% |
| Tháng 5 | 87,0% | 89,7% | ▲ 3,1% |
| Tháng 6 | 100,0% | 90,5% | ▼ 9,5% |
| Tháng 7 | 92,9% | 92,3% | ▼ 0,6% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 93,1% | – | – |
| Tháng 10 | 96,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 91,3% | – | – |
| Tháng 12 | 79,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 91,7% | 87,2% | ▼ 4,8% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 2 | ▼ 66,7% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 538
- Bị huỷ 2,2% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| POA CGH Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 838 | -1,1 phút | 90,2% | 519 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 68,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 25 | 76,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 27 | 26 | 84,6% | 1 |
| tháng 1/2025 | 30 | 28 | 92,9% | 2 |
| tháng 2/2025 | 27 | 26 | 76,9% | 1 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 25 | 92,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 25 | 23 | 87,0% | 2 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 14 | 14 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 29 | 28 | 96,4% | 1 |
| tháng 11/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 25 | 24 | 79,2% | 1 |
| tháng 1/2026 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 24 | 23 | 82,6% | 1 |
| tháng 3/2026 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 22 | 21 | 90,5% | 1 |
| tháng 7/2026 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |