AD6035
AD6035 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Porto Alegre – São Paulo. Trong 424 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ88,8%trên 424 chuyến
- Chậm trung bình0,7 phút
- Tháng 7/202613▼ 43,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 12 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 23 | 10 | ▼ 56,5% |
| Tháng 3 | 21 | 14 | ▼ 33,3% |
| Tháng 4 | 24 | 22 | ▼ 8,3% |
| Tháng 5 | 22 | 26 | ▲ 18,2% |
| Tháng 6 | 20 | 14 | ▼ 30,0% |
| Tháng 7 | 23 | 13 | ▼ 43,5% |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 21 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 12 | – | – |
| Tháng 12 | 13 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 157 | 111 | ▼ 29,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 90,9% | ▲ 9,1% |
| Tháng 2 | 87,0% | 100,0% | ▲ 15,0% |
| Tháng 3 | 95,2% | 100,0% | ▲ 5,0% |
| Tháng 4 | 100,0% | 95,5% | ▼ 4,5% |
| Tháng 5 | 90,9% | 80,8% | ▼ 11,2% |
| Tháng 6 | 90,0% | 100,0% | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 87,0% | 92,3% | ▲ 6,2% |
| Tháng 8 | 85,7% | – | – |
| Tháng 9 | 85,7% | – | – |
| Tháng 10 | 95,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75,0% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 90,5% | 94,2% | ▲ 4,1% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 1 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 420
- Bị huỷ 0,9% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 30/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| POA CGH Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 838 | 0,5 phút | 88,9% | 391 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 16 | 93,8% | 1 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 21 | 85,7% | 1 |
| tháng 10/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 13 | 12 | 66,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 12 | 11 | 90,9% | 1 |
| tháng 2/2026 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 14 | 14 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 14 | 14 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |