AD6012

AD6012 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Brasília – São Paulo. Trong 411 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 123––
Tháng 2205▼ 75,0%
Tháng 31622▲ 37,5%
Tháng 42221▼ 4,5%
Tháng 52221▼ 4,5%
Tháng 62122▲ 4,8%
Tháng 723230,0%
Tháng 819––
Tháng 922––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1210––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,4%––
Tháng 280,0%100,0%▲ 25,0%
Tháng 3100,0%90,9%▼ 9,1%
Tháng 495,2%81,0%▼ 15,0%
Tháng 595,5%90,5%▼ 5,2%
Tháng 695,2%86,4%▼ 9,3%
Tháng 791,3%81,0%▼ 11,3%
Tháng 894,7%––
Tháng 995,5%––
Tháng 1087,0%–đang tích luỹ
Tháng 1189,5%––
Tháng 1287,5%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 11––
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 405
  • Bị huỷ 1,5% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BSB–CGH371 89,6%
  2. IOS–CGH40 92,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BSB CGH Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 873 0,8 phút 89,6% 371
IOS CGH Sân bay Ilhéus Jorge Amado – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 1.264 4,7 phút 92,3% 40
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 71,4% 0
tháng 11/2024 21 21 90,5% 0
tháng 12/2024 22 22 100,0% 0
tháng 1/2025 23 22 86,4% 1
tháng 2/2025 20 20 80,0% 0
tháng 3/2025 16 16 100,0% 0
tháng 4/2025 22 21 95,2% 1
tháng 5/2025 22 22 95,5% 0
tháng 6/2025 21 21 95,2% 0
tháng 7/2025 23 23 91,3% 0
tháng 8/2025 19 19 94,7% 0
tháng 9/2025 22 22 95,5% 0
tháng 10/2025 23 23 87,0% 0
tháng 11/2025 19 19 89,5% 0
tháng 12/2025 10 8 87,5% 2
tháng 2/2026 5 5 100,0% 0
tháng 3/2026 22 22 90,9% 0
tháng 4/2026 21 21 81,0% 0
tháng 5/2026 21 21 90,5% 0
tháng 6/2026 22 22 86,4% 0
tháng 7/2026 23 21 81,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…