AD5023

AD5023 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Barreiras – Belo Horizonte. Trong 942 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 92,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15543▼ 21,8%
Tháng 25635▼ 37,5%
Tháng 36044▼ 26,7%
Tháng 45538▼ 30,9%
Tháng 55741▼ 28,1%
Tháng 65619▼ 66,1%
Tháng 76222▼ 64,5%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1040–đang tích luỹ
Tháng 1134––
Tháng 1242––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)401242▼ 39,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,7%90,0%▲ 7,6%
Tháng 292,7%87,9%▼ 5,2%
Tháng 391,7%95,1%▲ 3,8%
Tháng 492,5%94,7%▲ 2,5%
Tháng 598,3%92,3%▼ 6,0%
Tháng 688,9%79,0%▼ 11,2%
Tháng 7100,0%95,5%▼ 4,5%
Tháng 896,8%––
Tháng 998,3%––
Tháng 1092,1%–đang tích luỹ
Tháng 1193,6%––
Tháng 1277,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,5%90,6%▼ 2,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 163▼ 50,0%
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 303–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 502–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1110▼ 9,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,6% 910
  • Bị huỷ 3,4% 32

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BRA–CNF587 91,9%
  2. SSA–BRA355 92,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BRA CNF Sân bay Dom Ricardo Weberberger – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 848 -5,0 phút 91,9% 587
SSA BRA Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães – Sân bay Dom Ricardo Weberberger 732 -3,6 phút 92,4% 355
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 13 100,0% 1
tháng 11/2024 21 19 84,2% 2
tháng 12/2024 26 25 84,0% 1
tháng 1/2025 55 49 83,7% 6
tháng 2/2025 56 55 92,7% 1
tháng 3/2025 60 60 91,7% 0
tháng 4/2025 55 53 92,5% 2
tháng 5/2025 57 57 98,3% 0
tháng 6/2025 56 54 88,9% 2
tháng 7/2025 62 62 100,0% 0
tháng 8/2025 62 62 96,8% 0
tháng 9/2025 60 60 98,3% 0
tháng 10/2025 40 38 92,1% 2
tháng 11/2025 34 31 93,6% 3
tháng 12/2025 42 40 77,5% 2
tháng 1/2026 43 40 90,0% 3
tháng 2/2026 35 33 87,9% 2
tháng 3/2026 44 41 95,1% 3
tháng 4/2026 38 38 94,7% 0
tháng 5/2026 41 39 92,3% 2
tháng 6/2026 19 19 79,0% 0
tháng 7/2026 22 22 95,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…