AD4972
AD4972 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Curitiba – São Paulo. Trong 328 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 4/2025 đến tháng 7/2026, 81,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ81,6%trên 328 chuyến
- Chậm trung bình6,4 phút
- Tháng 7/202621▼ 8,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 22 | – |
| Tháng 2 | – | 18 | – |
| Tháng 3 | – | 22 | – |
| Tháng 4 | 11 | 21 | ▲ 90,9% |
| Tháng 5 | 20 | 21 | ▲ 5,0% |
| Tháng 6 | 19 | 22 | ▲ 15,8% |
| Tháng 7 | 23 | 21 | ▼ 8,7% |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 23 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 60,0% | – |
| Tháng 2 | – | 94,4% | – |
| Tháng 3 | – | 81,8% | – |
| Tháng 4 | 100,0% | 79,0% | ▼ 21,0% |
| Tháng 5 | 79,0% | 81,0% | ▲ 2,5% |
| Tháng 6 | 73,7% | 72,7% | ▼ 1,3% |
| Tháng 7 | 87,0% | 95,0% | ▲ 9,2% |
| Tháng 8 | 90,5% | – | – |
| Tháng 9 | 90,9% | – | – |
| Tháng 10 | 91,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,2% | – | – |
| Tháng 12 | 54,6% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 321
- Bị huỷ 2,1% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/4/2025 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CWB GRU Sân bay quốc tế Afonso Pena – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 360 | 6,4 phút | 81,6% | 327 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 4/2025 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 20 | 19 | 79,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 23 | 22 | 54,6% | 1 |
| tháng 1/2026 | 22 | 20 | 60,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 21 | 19 | 79,0% | 2 |
| tháng 5/2026 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 21 | 20 | 95,0% | 1 |