AD4718
AD4718 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Recife – Fernando de Noronha. Trong 465 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 94,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ94,8%trên 465 chuyến
- Chậm trung bình1,2 phút
- Tháng 7/202618▲ 5,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 17 | ▼ 37,0% |
| Tháng 2 | 24 | 16 | ▼ 33,3% |
| Tháng 3 | 29 | 18 | ▼ 37,9% |
| Tháng 4 | 30 | 17 | ▼ 43,3% |
| Tháng 5 | 30 | 18 | ▼ 40,0% |
| Tháng 6 | 30 | 17 | ▼ 43,3% |
| Tháng 7 | 17 | 18 | ▲ 5,9% |
| Tháng 8 | 18 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 18 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 17 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 187 | 121 | ▼ 35,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 94,1% | ▼ 5,9% |
| Tháng 2 | 100,0% | 81,3% | ▼ 18,8% |
| Tháng 3 | 96,4% | 88,9% | ▼ 7,8% |
| Tháng 4 | 93,3% | 87,5% | ▼ 6,2% |
| Tháng 5 | 86,2% | 94,4% | ▲ 9,5% |
| Tháng 6 | 100,0% | 94,1% | ▼ 5,9% |
| Tháng 7 | 100,0% | 88,9% | ▼ 11,1% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 88,2% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 88,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 96,6% | 89,9% | ▼ 6,9% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 462
- Bị huỷ 0,6% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| REC FEN Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre – Sân bay Fernando de Noronha | 550 | 1,2 phút | 94,8% | 465 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 28 | 96,4% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 17 | 16 | 87,5% | 1 |
| tháng 5/2026 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |