AD4547
AD4547 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay São Paulo – Belo Horizonte. Trong 551 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 81,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ81,7%trên 551 chuyến
- Chậm trung bình5,0 phút
- Tháng 6/202624▼ 17,2%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ1,6%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 28/6/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 21/21 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 31 | ▲ 10,7% |
| Tháng 2 | 10 | 26 | ▲ 160,0% |
| Tháng 3 | 24 | 27 | ▲ 12,5% |
| Tháng 4 | 29 | 24 | ▼ 17,2% |
| Tháng 5 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 6 | 29 | 24 | ▼ 17,2% |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 150 | 158 | ▲ 5,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 21/21 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,6% | 86,7% | ▲ 10,3% |
| Tháng 2 | 50,0% | 95,8% | ▲ 91,7% |
| Tháng 3 | 75,0% | 85,2% | ▲ 13,6% |
| Tháng 4 | 82,8% | 79,2% | ▼ 4,3% |
| Tháng 5 | 83,3% | 96,2% | ▲ 15,4% |
| Tháng 6 | 79,3% | 75,0% | ▼ 5,4% |
| Tháng 7 | 90,3% | – | – |
| Tháng 8 | 89,7% | – | – |
| Tháng 9 | 92,3% | – | – |
| Tháng 10 | 81,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,0% | – | – |
| Tháng 12 | 81,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T6) | 74,8% | 86,3% | ▲ 15,4% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 21/21 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 21/21 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 0 | 3 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 542
- Bị huỷ 1,6% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 28/6/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU CNF Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 495 | 5,0 phút | 81,7% | 551 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 18 | 83,3% | 2 |
| tháng 11/2024 | 30 | 28 | 60,7% | 2 |
| tháng 12/2024 | 27 | 26 | 57,7% | 1 |
| tháng 1/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 10 | 10 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 26 | 24 | 95,8% | 2 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |