AD4470
AD4470 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Belo Horizonte – Montes Claros. Trong 365 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 76,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ76,3%trên 365 chuyến
- Chậm trung bình13,8 phút
- Tháng 7/202627▲ 17,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,0%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 10/3/2025 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/17 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 22 | – |
| Tháng 2 | – | 19 | – |
| Tháng 3 | 14 | 27 | ▲ 92,9% |
| Tháng 4 | 16 | 23 | ▲ 43,8% |
| Tháng 5 | 20 | 26 | ▲ 30,0% |
| Tháng 6 | 17 | 26 | ▲ 52,9% |
| Tháng 7 | 23 | 27 | ▲ 17,4% |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 18 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/17 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 86,4% | – |
| Tháng 2 | – | 55,6% | – |
| Tháng 3 | 76,9% | 48,2% | ▼ 37,4% |
| Tháng 4 | 93,8% | 82,6% | ▼ 11,9% |
| Tháng 5 | 65,0% | 60,0% | ▼ 7,7% |
| Tháng 6 | 62,5% | 80,8% | ▲ 29,2% |
| Tháng 7 | 78,3% | 92,0% | ▲ 17,6% |
| Tháng 8 | 95,0% | – | – |
| Tháng 9 | 89,5% | – | – |
| Tháng 10 | 86,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,5% | – | – |
| Tháng 12 | 72,7% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/17 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/17 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,0% 354
- Bị huỷ 3,0% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 10/3/2025 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CNF MOC Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay Mário Ribeiro | 326 | 13,8 phút | 76,3% | 365 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 14 | 13 | 76,9% | 1 |
| tháng 4/2025 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 17 | 16 | 62,5% | 1 |
| tháng 7/2025 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 21 | 20 | 95,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 21 | 19 | 89,5% | 2 |
| tháng 10/2025 | 23 | 22 | 86,4% | 1 |
| tháng 11/2025 | 18 | 17 | 76,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 19 | 18 | 55,6% | 1 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 48,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 25 | 60,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 25 | 92,0% | 2 |