AD4437

AD4437 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – Belo Horizonte. Trong 477 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 14/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 127––
Tháng 2246▼ 75,0%
Tháng 32831▲ 10,7%
Tháng 42625▼ 3,8%
Tháng 52431▲ 29,2%
Tháng 62427▲ 12,5%
Tháng 7–31–
Tháng 824––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1212––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 159,3%––
Tháng 269,6%83,3%▲ 19,8%
Tháng 385,7%74,2%▼ 13,4%
Tháng 469,2%72,0%▲ 4,0%
Tháng 575,0%90,3%▲ 20,4%
Tháng 691,7%66,7%▼ 27,3%
Tháng 7–67,7%–
Tháng 887,5%––
Tháng 988,5%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1258,3%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7–0–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 475
  • Bị huỷ 0,4% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GIG–CNF446 74,3%
  2. SDU–CNF31 67,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GIG CNF Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 361 12,7 phút 74,3% 446
SDU CNF Sân bay Santos Dumont – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 374 20,1 phút 67,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 13 61,5% 1
tháng 11/2024 15 15 33,3% 0
tháng 12/2024 27 27 48,2% 0
tháng 1/2025 27 27 59,3% 0
tháng 2/2025 24 23 69,6% 1
tháng 3/2025 28 28 85,7% 0
tháng 4/2025 26 26 69,2% 0
tháng 5/2025 24 24 75,0% 0
tháng 6/2025 24 24 91,7% 0
tháng 8/2025 24 24 87,5% 0
tháng 9/2025 26 26 88,5% 0
tháng 10/2025 27 27 88,9% 0
tháng 11/2025 28 28 82,1% 0
tháng 12/2025 12 12 58,3% 0
tháng 2/2026 6 6 83,3% 0
tháng 3/2026 31 31 74,2% 0
tháng 4/2026 25 25 72,0% 0
tháng 5/2026 31 31 90,3% 0
tháng 6/2026 27 27 66,7% 0
tháng 7/2026 31 31 67,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…