AD4436

AD4436 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – Rio de Janeiro. Trong 477 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 14/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 127––
Tháng 2246▼ 75,0%
Tháng 32831▲ 10,7%
Tháng 42625▼ 3,8%
Tháng 52431▲ 29,2%
Tháng 62427▲ 12,5%
Tháng 7–31–
Tháng 824––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1212––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 163,0%––
Tháng 287,0%83,3%▼ 4,2%
Tháng 396,4%74,2%▼ 23,1%
Tháng 476,9%80,0%▲ 4,0%
Tháng 579,2%83,9%▲ 5,9%
Tháng 683,3%70,4%▼ 15,6%
Tháng 7–64,5%–
Tháng 891,7%––
Tháng 988,5%––
Tháng 1077,8%–đang tích luỹ
Tháng 1189,3%––
Tháng 1275,0%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7–0–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 474
  • Bị huỷ 0,6% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CNF–GIG446 79,2%
  2. CNF–SDU31 64,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CNF GIG Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão 361 6,8 phút 79,2% 446
CNF SDU Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay Santos Dumont 374 11,2 phút 64,5% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 13 76,9% 1
tháng 11/2024 15 15 66,7% 0
tháng 12/2024 27 26 57,7% 1
tháng 1/2025 27 27 63,0% 0
tháng 2/2025 24 23 87,0% 1
tháng 3/2025 28 28 96,4% 0
tháng 4/2025 26 26 76,9% 0
tháng 5/2025 24 24 79,2% 0
tháng 6/2025 24 24 83,3% 0
tháng 8/2025 24 24 91,7% 0
tháng 9/2025 26 26 88,5% 0
tháng 10/2025 27 27 77,8% 0
tháng 11/2025 28 28 89,3% 0
tháng 12/2025 12 12 75,0% 0
tháng 2/2026 6 6 83,3% 0
tháng 3/2026 31 31 74,2% 0
tháng 4/2026 25 25 80,0% 0
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 27 27 70,4% 0
tháng 7/2026 31 31 64,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…