AD4435
AD4435 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Santarém - Maestro Wilson Fonseca – Manaus. Trong 261 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 2/2026, 91,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ91,1%trên 261 chuyến
- Chậm trung bình-5,5 phút
- Tháng 2/202611▼ 8,3%so với tháng 2/2025
- Bị huỷ5,0%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 22/2/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/17 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13 | 17 | ▲ 30,8% |
| Tháng 2 | 12 | 11 | ▼ 8,3% |
| Tháng 3 | 16 | – | – |
| Tháng 4 | 15 | – | – |
| Tháng 5 | 16 | – | – |
| Tháng 6 | 16 | – | – |
| Tháng 7 | 17 | – | – |
| Tháng 8 | 18 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 18 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 16 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 25 | 28 | ▲ 12,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/17 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,8% | 87,5% | ▲ 6,9% |
| Tháng 2 | 100,0% | 90,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 3 | 93,3% | – | – |
| Tháng 4 | 100,0% | – | – |
| Tháng 5 | 87,5% | – | – |
| Tháng 6 | 93,3% | – | – |
| Tháng 7 | 87,5% | – | – |
| Tháng 8 | 88,2% | – | – |
| Tháng 9 | 94,1% | – | – |
| Tháng 10 | 94,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,7% | – | – |
| Tháng 12 | 77,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T2) | 90,9% | 88,8% | ▼ 2,4% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/17 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/17 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 1 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 2 | 2 | 0,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,0% 248
- Bị huỷ 5,0% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 22/2/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| STM MAO Sân bay quốc tế Santarém - Maestro Wilson Fonseca – Sân bay quốc tế Eduardo Gomes | 588 | -5,5 phút | 91,1% | 261 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 11 | 10 | 100,0% | 1 |
| tháng 11/2024 | 13 | 12 | 91,7% | 1 |
| tháng 12/2024 | 17 | 15 | 100,0% | 2 |
| tháng 1/2025 | 13 | 11 | 81,8% | 2 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 16 | 15 | 93,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 15 | 15 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 16 | 15 | 93,3% | 1 |
| tháng 7/2025 | 17 | 16 | 87,5% | 1 |
| tháng 8/2025 | 18 | 17 | 88,2% | 1 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 16 | 15 | 86,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 17 | 16 | 87,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 11 | 10 | 90,0% | 1 |