AD4418

AD4418 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Manaus – Santarém - Maestro Wilson Fonseca. Trong 881 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 91,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12739▲ 44,4%
Tháng 22436▲ 50,0%
Tháng 33369▲ 109,1%
Tháng 43660▲ 66,7%
Tháng 53966▲ 69,2%
Tháng 63960▲ 53,8%
Tháng 73966▲ 69,2%
Tháng 839––
Tháng 939––
Tháng 1042–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1236––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)237396▲ 67,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,3%89,7%▼ 6,8%
Tháng 2100,0%82,4%▼ 17,7%
Tháng 378,8%98,4%▲ 24,8%
Tháng 488,9%100,0%▲ 12,5%
Tháng 592,3%87,5%▼ 5,2%
Tháng 692,3%93,1%▲ 0,9%
Tháng 794,6%89,4%▼ 5,5%
Tháng 894,4%––
Tháng 979,5%––
Tháng 1085,7%–đang tích luỹ
Tháng 1190,6%––
Tháng 1293,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)91,9%91,5%▼ 0,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 202–
Tháng 308–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 602–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 83––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)214▲ 600,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,2% 856
  • Bị huỷ 2,8% 25

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STM–TMT205 93,4%
  2. MAO–STM205 92,1%
  3. TMT–MAO204 92,4%
  4. TMT–STM89 86,1%
  5. STM–MAO89 87,2%
  6. MAO–TMT89 88,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 15 15 100,0% 0
tháng 11/2024 27 27 85,2% 0
tháng 12/2024 18 15 86,7% 3
tháng 1/2025 27 27 96,3% 0
tháng 2/2025 24 24 100,0% 0
tháng 3/2025 33 33 78,8% 0
tháng 4/2025 36 36 88,9% 0
tháng 5/2025 39 39 92,3% 0
tháng 6/2025 39 39 92,3% 0
tháng 7/2025 39 37 94,6% 2
tháng 8/2025 39 36 94,4% 3
tháng 9/2025 39 39 79,5% 0
tháng 10/2025 42 42 85,7% 0
tháng 11/2025 32 32 90,6% 0
tháng 12/2025 36 33 93,9% 3
tháng 1/2026 39 39 89,7% 0
tháng 2/2026 36 34 82,4% 2
tháng 3/2026 69 61 98,4% 8
tháng 4/2026 60 60 100,0% 0
tháng 5/2026 66 64 87,5% 2
tháng 6/2026 60 58 93,1% 2
tháng 7/2026 66 66 89,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…