AD4390
AD4390 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay São Paulo – Curitiba. Trong 533 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ82,3%trên 533 chuyến
- Chậm trung bình6,0 phút
- Tháng 7/202631▲ 14,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 14/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 26 | ▲ 13,0% |
| Tháng 2 | 20 | 20 | 0,0% |
| Tháng 3 | 24 | 27 | ▲ 12,5% |
| Tháng 4 | 26 | 23 | ▼ 11,5% |
| Tháng 5 | 26 | 25 | ▼ 3,8% |
| Tháng 6 | 26 | 24 | ▼ 7,7% |
| Tháng 7 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 172 | 176 | ▲ 2,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,3% | 66,7% | ▼ 13,7% |
| Tháng 2 | 64,7% | 95,0% | ▲ 46,8% |
| Tháng 3 | 87,0% | 88,9% | ▲ 2,2% |
| Tháng 4 | 95,8% | 77,3% | ▼ 19,4% |
| Tháng 5 | 73,1% | 88,0% | ▲ 20,4% |
| Tháng 6 | 76,9% | 75,0% | ▼ 2,5% |
| Tháng 7 | 85,2% | 86,7% | ▲ 1,7% |
| Tháng 8 | 96,2% | – | – |
| Tháng 9 | 84,6% | – | – |
| Tháng 10 | 92,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 91,7% | – | – |
| Tháng 12 | 60,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,0% | 82,5% | ▲ 3,1% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 4 | ▼ 42,9% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 520
- Bị huỷ 2,4% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU CWB Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Afonso Pena | 360 | 6,0 phút | 82,3% | 533 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 20 | 85,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 23 | 22 | 77,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 20 | 17 | 64,7% | 3 |
| tháng 3/2025 | 24 | 23 | 87,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 26 | 24 | 95,8% | 2 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 25 | 60,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 26 | 24 | 66,7% | 2 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 23 | 22 | 77,3% | 1 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |