AD4350

AD4350 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – Campinas. Trong 180 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 2/2026, 78,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1231▲ 1.450,0%
Tháng 2519▲ 280,0%
Tháng 35––
Tháng 44––
Tháng 54––
Tháng 65––
Tháng 74––
Tháng 8–––
Tháng 98––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)750▲ 614,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 150,0%67,7%▲ 35,5%
Tháng 280,0%84,2%▲ 5,3%
Tháng 3100,0%––
Tháng 4100,0%––
Tháng 575,0%––
Tháng 6100,0%––
Tháng 7100,0%––
Tháng 8–––
Tháng 985,7%––
Tháng 1096,3%–đang tích luỹ
Tháng 1181,5%––
Tháng 1258,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T2)65,0%76,0%▲ 16,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 30––
Tháng 40––
Tháng 50––
Tháng 60––
Tháng 70––
Tháng 8–––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)00

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 179
  • Bị huỷ 0,6% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 22/2/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CNF–VCP141 77,1%
  2. CGH–SDU35 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CNF VCP Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas 498 10,7 phút 77,1% 141
CGH SDU Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Santos Dumont 366 7,0 phút 80,0% 35
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 3 3 66,7% 0
tháng 11/2024 4 4 75,0% 0
tháng 12/2024 3 3 33,3% 0
tháng 1/2025 2 2 50,0% 0
tháng 2/2025 5 5 80,0% 0
tháng 3/2025 5 5 100,0% 0
tháng 4/2025 4 4 100,0% 0
tháng 5/2025 4 4 75,0% 0
tháng 6/2025 5 5 100,0% 0
tháng 7/2025 4 4 100,0% 0
tháng 9/2025 8 7 85,7% 1
tháng 10/2025 27 27 96,3% 0
tháng 11/2025 27 27 81,5% 0
tháng 12/2025 29 29 58,6% 0
tháng 1/2026 31 31 67,7% 0
tháng 2/2026 19 19 84,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…