AD4317
AD4317 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Belo Horizonte – Ipatinga. Trong 315 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 77,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ77,8%trên 315 chuyến
- Chậm trung bình11,7 phút
- Tháng 7/202615▼ 11,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,1%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 10/3/2025 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/17 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 22 | – |
| Tháng 2 | – | 19 | – |
| Tháng 3 | 14 | 22 | ▲ 57,1% |
| Tháng 4 | 18 | 12 | ▼ 33,3% |
| Tháng 5 | 20 | 19 | ▼ 5,0% |
| Tháng 6 | 20 | 16 | ▼ 20,0% |
| Tháng 7 | 17 | 15 | ▼ 11,8% |
| Tháng 8 | 20 | – | – |
| Tháng 9 | 20 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 18 | – | – |
| Tháng 12 | 21 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/17 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 80,0% | – |
| Tháng 2 | – | 78,6% | – |
| Tháng 3 | 71,4% | 86,4% | ▲ 20,9% |
| Tháng 4 | 86,7% | 83,3% | ▼ 3,9% |
| Tháng 5 | 70,0% | 84,2% | ▲ 20,3% |
| Tháng 6 | 75,0% | 81,3% | ▲ 8,3% |
| Tháng 7 | 82,4% | 58,3% | ▼ 29,2% |
| Tháng 8 | 85,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 77,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 52,4% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/17 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/17 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 5 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 3 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,9% 302
- Bị huỷ 4,1% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 10/3/2025 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CNF IPN Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay Usiminas | 156 | 11,7 phút | 77,8% | 315 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 18 | 15 | 86,7% | 3 |
| tháng 5/2025 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 18 | 18 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 21 | 21 | 52,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 22 | 20 | 80,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 19 | 14 | 78,6% | 5 |
| tháng 3/2026 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 15 | 12 | 58,3% | 3 |