AD4285

AD4285 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Campo Grande – Campinas. Trong 364 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 111––
Tháng 22425▲ 4,2%
Tháng 32331▲ 34,8%
Tháng 42017▼ 15,0%
Tháng 5201▼ 95,0%
Tháng 61922▲ 15,8%
Tháng 7720▲ 185,7%
Tháng 818––
Tháng 921––
Tháng 1015–đang tích luỹ
Tháng 1113––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 163,6%––
Tháng 263,6%84,0%▲ 32,0%
Tháng 387,0%93,6%▲ 7,6%
Tháng 484,2%76,5%▼ 9,2%
Tháng 575,0%100,0%▲ 33,3%
Tháng 684,2%61,9%▼ 26,5%
Tháng 7100,0%85,0%▼ 15,0%
Tháng 883,3%––
Tháng 985,7%––
Tháng 1086,7%–đang tích luỹ
Tháng 1169,2%––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,3% 354
  • Bị huỷ 2,7% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGR–VCP308 75,2%
  2. REC–GIG56 89,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGR VCP Sân bay quốc tế Campo Grande – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas 828 12,0 phút 75,2% 308
REC GIG Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão 1.859 4,6 phút 89,3% 56
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 14 50,0% 3
tháng 11/2024 24 23 69,6% 1
tháng 12/2024 16 14 50,0% 2
tháng 1/2025 11 11 63,6% 0
tháng 2/2025 24 22 63,6% 2
tháng 3/2025 23 23 87,0% 0
tháng 4/2025 20 19 84,2% 1
tháng 5/2025 20 20 75,0% 0
tháng 6/2025 19 19 84,2% 0
tháng 7/2025 7 7 100,0% 0
tháng 8/2025 18 18 83,3% 0
tháng 9/2025 21 21 85,7% 0
tháng 10/2025 15 15 86,7% 0
tháng 11/2025 13 13 69,2% 0
tháng 2/2026 25 25 84,0% 0
tháng 3/2026 31 31 93,6% 0
tháng 4/2026 17 17 76,5% 0
tháng 5/2026 1 1 100,0% 0
tháng 6/2026 22 21 61,9% 1
tháng 7/2026 20 20 85,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…