AD4125
AD4125 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Goiânia – Belo Horizonte. Trong 463 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 82,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ82,2%trên 463 chuyến
- Chậm trung bình4,4 phút
- Tháng 6/202626▼ 3,7%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ4,1%
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | – | – |
| Tháng 2 | 12 | 2 | ▼ 83,3% |
| Tháng 3 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 4 | 28 | 30 | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 25 | 26 | ▲ 4,0% |
| Tháng 6 | 27 | 26 | ▼ 3,7% |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 12 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,7% | – | – |
| Tháng 2 | 83,3% | 50,0% | ▼ 40,0% |
| Tháng 3 | 83,3% | 85,2% | ▲ 2,2% |
| Tháng 4 | 78,6% | 93,3% | ▲ 18,8% |
| Tháng 5 | 75,0% | 84,0% | ▲ 12,0% |
| Tháng 6 | 66,7% | 91,7% | ▲ 37,5% |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 92,6% | – | – |
| Tháng 9 | 73,3% | – | – |
| Tháng 10 | 90,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,0% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,9% 444
- Bị huỷ 4,1% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 27/6/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GYN CNF Sân bay Santa Genoveva – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 648 | 4,4 phút | 82,2% | 463 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 17 | 52,9% | 3 |
| tháng 11/2024 | 28 | 23 | 73,9% | 5 |
| tháng 12/2024 | 26 | 23 | 87,0% | 3 |
| tháng 1/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 24 | 83,3% | 2 |
| tháng 4/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 24 | 75,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 25 | 84,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 26 | 24 | 91,7% | 2 |