AD4029

AD4029 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Ipatinga – Belo Horizonte. Trong 406 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 93,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 4/5/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130300,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 430300,0%
Tháng 514▲ 300,0%
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)118123▲ 4,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,3%86,7%▼ 10,0%
Tháng 288,9%96,4%▲ 8,5%
Tháng 396,6%89,7%▼ 7,1%
Tháng 496,7%82,8%▼ 14,4%
Tháng 5100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1196,7%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)95,7%84,4%▼ 11,8%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 302–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)440,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,6% 392
  • Bị huỷ 3,4% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 4/5/2026

Các chặng mang số hiệu này

1
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
IPN CNF Sân bay Usiminas – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 156 -0,3 phút 93,4% 406
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 19 94,7% 1
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 30 28 89,3% 2
tháng 1/2025 30 27 96,3% 3
tháng 2/2025 28 27 88,9% 1
tháng 3/2025 29 29 96,6% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 1 1 100,0% 0
tháng 10/2025 26 24 100,0% 2
tháng 11/2025 30 30 96,7% 0
tháng 12/2025 29 28 100,0% 1
tháng 1/2026 30 30 86,7% 0
tháng 2/2026 28 28 96,4% 0
tháng 3/2026 31 29 89,7% 2
tháng 4/2026 30 29 82,8% 1
tháng 5/2026 4 3 66,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…