AD4008

AD4008 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Rio de Janeiro. Trong 456 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12322▼ 4,3%
Tháng 220200,0%
Tháng 31622▲ 37,5%
Tháng 42220▼ 9,1%
Tháng 52220▼ 9,1%
Tháng 621210,0%
Tháng 723230,0%
Tháng 821––
Tháng 922––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1223––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)147148▲ 0,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,2%81,8%▲ 7,4%
Tháng 257,9%57,9%0,0%
Tháng 373,3%77,3%▲ 5,4%
Tháng 477,3%65,0%▼ 15,9%
Tháng 586,4%65,0%▼ 24,7%
Tháng 695,0%60,0%▼ 36,8%
Tháng 7100,0%78,3%▼ 21,7%
Tháng 8100,0%––
Tháng 995,5%––
Tháng 1082,6%–đang tích luỹ
Tháng 1179,0%––
Tháng 1250,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,9%69,3%▼ 14,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)62▼ 66,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 443
  • Bị huỷ 2,9% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–SDU405 77,6%
  2. CGH–CWB38 68,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH SDU Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Santos Dumont 366 9,9 phút 77,6% 405
CGH CWB Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Afonso Pena 331 16,4 phút 68,4% 38
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 71,4% 0
tháng 11/2024 19 18 55,6% 1
tháng 12/2024 20 19 73,7% 1
tháng 1/2025 23 21 76,2% 2
tháng 2/2025 20 19 57,9% 1
tháng 3/2025 16 15 73,3% 1
tháng 4/2025 22 22 77,3% 0
tháng 5/2025 22 22 86,4% 0
tháng 6/2025 21 20 95,0% 1
tháng 7/2025 23 22 100,0% 1
tháng 8/2025 21 21 100,0% 0
tháng 9/2025 22 22 95,5% 0
tháng 10/2025 23 23 82,6% 0
tháng 11/2025 19 19 79,0% 0
tháng 12/2025 23 20 50,0% 3
tháng 1/2026 22 22 81,8% 0
tháng 2/2026 20 19 57,9% 1
tháng 3/2026 22 22 77,3% 0
tháng 4/2026 20 20 65,0% 0
tháng 5/2026 20 20 65,0% 0
tháng 6/2026 21 20 60,0% 1
tháng 7/2026 23 23 78,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…