AD2962
AD2962 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Salvador – Belo Horizonte. Trong 440 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 84,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ84,9%trên 440 chuyến
- Chậm trung bình6,9 phút
- Tháng 7/202626▼ 13,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 4 | – |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | 7 | 30 | ▲ 328,6% |
| Tháng 4 | 29 | 29 | 0,0% |
| Tháng 5 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 6 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 14 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 100,0% | – |
| Tháng 2 | – | 64,3% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 76,7% | ▼ 23,3% |
| Tháng 4 | 82,8% | 69,0% | ▼ 16,7% |
| Tháng 5 | 82,8% | 96,7% | ▲ 16,8% |
| Tháng 6 | 86,2% | 86,2% | 0,0% |
| Tháng 7 | 93,3% | 96,2% | ▲ 3,0% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 86,7% | – | – |
| Tháng 10 | 86,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,8% | – | – |
| Tháng 12 | 78,6% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 436
- Bị huỷ 0,9% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/11/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SSA CNF Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 960 | 6,8 phút | 85,2% | 436 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 4 | 3 | 100,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 7/2026 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |