AD2950
AD2950 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Eurico de Aguiar Salles – Belo Horizonte. Trong 202 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ77,2%trên 202 chuyến
- Chậm trung bình7,5 phút
- Tháng 7/20265
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 31 | – |
| Tháng 2 | 7 | 26 | ▲ 271,4% |
| Tháng 3 | 18 | 29 | ▲ 61,1% |
| Tháng 4 | 20 | – | – |
| Tháng 5 | 20 | – | – |
| Tháng 6 | 16 | – | – |
| Tháng 7 | – | 5 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 90,3% | – |
| Tháng 2 | 71,4% | 61,5% | ▼ 13,8% |
| Tháng 3 | 88,9% | 82,1% | ▼ 7,6% |
| Tháng 4 | 90,0% | – | – |
| Tháng 5 | 85,0% | – | – |
| Tháng 6 | 68,8% | – | – |
| Tháng 7 | – | 40,0% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 72,2% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 197
- Bị huỷ 2,5% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/10/2024 → 30/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VIX CNF Sân bay Eurico de Aguiar Salles – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 391 | 8,3 phút | 77,7% | 104 |
| CNF CWB Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Afonso Pena | 846 | 5,8 phút | 78,8% | 89 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 6 | 4 | 25,0% | 2 |
| tháng 11/2024 | 6 | 4 | 50,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 16 | 16 | 68,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 28 | 82,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 5 | 5 | 40,0% | 0 |