AD2856
AD2856 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Belo Horizonte. Trong 455 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ78,4%trên 455 chuyến
- Chậm trung bình10,6 phút
- Tháng 7/202623▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 22 | ▲ 175,0% |
| Tháng 2 | 20 | 20 | 0,0% |
| Tháng 3 | 21 | 22 | ▲ 4,8% |
| Tháng 4 | 22 | 20 | ▼ 9,1% |
| Tháng 5 | 22 | 21 | ▼ 4,5% |
| Tháng 6 | 21 | 22 | ▲ 4,8% |
| Tháng 7 | 23 | 23 | 0,0% |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 23 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 137 | 150 | ▲ 9,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,5% | 76,2% | ▼ 12,9% |
| Tháng 2 | 70,0% | 65,0% | ▼ 7,1% |
| Tháng 3 | 85,0% | 68,2% | ▼ 19,8% |
| Tháng 4 | 77,3% | 85,0% | ▲ 10,0% |
| Tháng 5 | 90,9% | 85,7% | ▼ 5,7% |
| Tháng 6 | 100,0% | 81,8% | ▼ 18,2% |
| Tháng 7 | 100,0% | 91,3% | ▼ 8,7% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 77,3% | – | – |
| Tháng 10 | 73,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60,0% | – | – |
| Tháng 12 | 52,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 87,2% | 79,0% | ▼ 9,4% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 449
- Bị huỷ 1,3% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGH CNF Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 524 | 10,6 phút | 78,5% | 452 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 16 | 62,5% | 1 |
| tháng 11/2024 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 21 | 66,7% | 1 |
| tháng 1/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 21 | 20 | 85,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 23 | 23 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 20 | 20 | 60,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 23 | 21 | 52,4% | 2 |
| tháng 1/2026 | 22 | 21 | 76,2% | 1 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |