AD2854
AD2854 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Porto Alegre – São Paulo. Trong 589 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ87,3%trên 589 chuyến
- Chậm trung bình4,1 phút
- Tháng 7/20264▼ 85,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 30 | ▲ 7,1% |
| Tháng 2 | 27 | 23 | ▼ 14,8% |
| Tháng 3 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 4 | 29 | 24 | ▼ 17,2% |
| Tháng 5 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 29 | 26 | ▼ 10,3% |
| Tháng 7 | 28 | 4 | ▼ 85,7% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 200 | 169 | ▼ 15,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,9% | 90,0% | ▼ 3,1% |
| Tháng 2 | 88,9% | 91,3% | ▲ 2,7% |
| Tháng 3 | 93,1% | 96,7% | ▲ 3,8% |
| Tháng 4 | 89,7% | 75,0% | ▼ 16,4% |
| Tháng 5 | 90,0% | 90,3% | ▲ 0,4% |
| Tháng 6 | 92,9% | 73,1% | ▼ 21,3% |
| Tháng 7 | 85,7% | 100,0% | ▲ 16,7% |
| Tháng 8 | 96,7% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 96,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 83,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 90,4% | 88,1% | ▼ 2,6% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 584
- Bị huỷ 0,8% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| POA GRU Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 866 | 4,0 phút | 87,5% | 580 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 17 | 82,4% | 2 |
| tháng 11/2024 | 23 | 23 | 60,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 26 | 73,1% | 1 |
| tháng 1/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 28 | 92,9% | 1 |
| tháng 7/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |