AD2829
AD2829 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Fortaleza – Recife. Trong 307 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 2/2026, 84,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ84,3%trên 307 chuyến
- Chậm trung bình9,4 phút
- Tháng 2/20267▼ 65,0%so với tháng 2/2025
- Bị huỷ0,7%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 26/2/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/17 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 4 | ▼ 85,2% |
| Tháng 2 | 20 | 7 | ▼ 65,0% |
| Tháng 3 | 22 | – | – |
| Tháng 4 | 30 | – | – |
| Tháng 5 | 21 | – | – |
| Tháng 6 | 16 | – | – |
| Tháng 7 | 19 | – | – |
| Tháng 8 | 17 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 18 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 17 | – | – |
| Tháng 12 | 8 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 47 | 11 | ▼ 76,6% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/17 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 65,4% | 100,0% | ▲ 53,0% |
| Tháng 2 | 65,0% | 85,7% | ▲ 31,9% |
| Tháng 3 | 90,9% | – | – |
| Tháng 4 | 90,0% | – | – |
| Tháng 5 | 90,0% | – | – |
| Tháng 6 | 93,8% | – | – |
| Tháng 7 | 94,7% | – | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 70,6% | – | – |
| Tháng 10 | 88,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,4% | – | – |
| Tháng 12 | 87,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T2) | 65,2% | 92,9% | ▲ 42,4% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/17 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 17/17 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 1 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 305
- Bị huỷ 0,7% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/2/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FOR REC Sân bay quốc tế Pinto Martins – Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre | 627 | 9,4 phút | 84,3% | 307 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 26 | 65,4% | 1 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 21 | 20 | 90,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |