AD2826
AD2826 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Marechal Rondon. Trong 272 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 8/2025, 97,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ97,4%trên 272 chuyến
- Chậm trung bình-6,5 phút
- Tháng 8/20257
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD2826 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 30 | – |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 23 | – |
| Tháng 4 | – | 28 | – |
| Tháng 5 | – | 27 | – |
| Tháng 6 | – | 26 | – |
| Tháng 7 | – | 30 | – |
| Tháng 8 | – | 7 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 19 | – | – |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD2826 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 96,6% | – |
| Tháng 2 | – | 100,0% | – |
| Tháng 3 | – | 95,5% | – |
| Tháng 4 | – | 96,4% | – |
| Tháng 5 | – | 92,6% | – |
| Tháng 6 | – | 96,0% | – |
| Tháng 7 | – | 100,0% | – |
| Tháng 8 | – | 100,0% | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | – |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 96,7% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD2826 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD2826 mới có 11 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 1 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | 0 | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | – |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 269
- Bị huỷ 1,1% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 7/8/2025
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU CGB Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Marechal Rondon | 1.330 | -6,5 phút | 97,3% | 265 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 23 | 22 | 95,5% | 1 |
| tháng 4/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 25 | 96,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |