AD2820
AD2820 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Porto Alegre. Trong 271 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ86,1%trên 271 chuyến
- Chậm trung bình3,4 phút
- Tháng 7/20264▼ 85,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19 | 5 | ▼ 73,7% |
| Tháng 2 | 25 | 4 | ▼ 84,0% |
| Tháng 3 | 26 | 4 | ▼ 84,6% |
| Tháng 4 | 23 | 3 | ▼ 87,0% |
| Tháng 5 | 24 | 5 | ▼ 79,2% |
| Tháng 6 | 22 | 4 | ▼ 81,8% |
| Tháng 7 | 27 | 4 | ▼ 85,2% |
| Tháng 8 | 6 | – | – |
| Tháng 9 | 4 | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 166 | 29 | ▼ 82,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 100,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 2 | 60,0% | 100,0% | ▲ 66,7% |
| Tháng 3 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 4 | 85,7% | 66,7% | ▼ 22,2% |
| Tháng 5 | 100,0% | 80,0% | ▼ 20,0% |
| Tháng 6 | 86,4% | 75,0% | ▼ 13,2% |
| Tháng 7 | 92,6% | 75,0% | ▼ 19,0% |
| Tháng 8 | 83,3% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 86,9% | 85,2% | ▼ 1,9% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 267
- Bị huỷ 1,5% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 25/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU POA Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Salgado Filho | 866 | 2,7 phút | 86,4% | 245 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 15 | 14 | 71,4% | 1 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 19 | 18 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 25 | 25 | 60,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 23 | 21 | 85,7% | 2 |
| tháng 5/2025 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |