AD2817
AD2817 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Recife – Fortaleza. Trong 316 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 89,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ89,2%trên 316 chuyến
- Chậm trung bình2,1 phút
- Tháng 4/20261▼ 96,7%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 4 | ▼ 85,2% |
| Tháng 2 | 20 | 7 | ▼ 65,0% |
| Tháng 3 | 22 | 8 | ▼ 63,6% |
| Tháng 4 | 30 | 1 | ▼ 96,7% |
| Tháng 5 | 21 | – | – |
| Tháng 6 | 16 | – | – |
| Tháng 7 | 19 | – | – |
| Tháng 8 | 17 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 18 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 17 | – | – |
| Tháng 12 | 8 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 99 | 20 | ▼ 79,8% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,8% | 100,0% | ▲ 28,6% |
| Tháng 2 | 80,0% | 71,4% | ▼ 10,7% |
| Tháng 3 | 95,5% | 100,0% | ▲ 4,8% |
| Tháng 4 | 96,7% | 100,0% | ▲ 3,4% |
| Tháng 5 | 95,2% | – | – |
| Tháng 6 | 93,8% | – | – |
| Tháng 7 | 94,7% | – | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 82,4% | – | – |
| Tháng 10 | 88,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 94,1% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 87,5% | 92,9% | ▲ 6,2% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 0 | 0 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 316
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 1/4/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| REC FOR Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre – Sân bay quốc tế Pinto Martins | 627 | 2,5 phút | 88,9% | 307 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |