AD2816
AD2816 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Sorriso – Campinas. Trong 147 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ81,7%trên 147 chuyến
- Chậm trung bình4,6 phút
- Tháng 7/202623
- Bị huỷ3,4%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9 | – | – |
| Tháng 2 | 9 | – | – |
| Tháng 3 | 8 | – | – |
| Tháng 4 | 9 | 21 | ▲ 133,3% |
| Tháng 5 | 2 | 25 | ▲ 1.150,0% |
| Tháng 6 | – | 20 | – |
| Tháng 7 | – | 23 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,8% | – | – |
| Tháng 2 | 77,8% | – | – |
| Tháng 3 | 75,0% | – | – |
| Tháng 4 | 55,6% | 90,5% | ▲ 62,9% |
| Tháng 5 | 100,0% | 83,3% | ▼ 16,7% |
| Tháng 6 | – | 65,0% | – |
| Tháng 7 | – | 95,7% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,6% 142
- Bị huỷ 3,4% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SMT VCP Sân bay vùng Adolino Bedin – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas | 1.478 | 1,5 phút | 84,1% | 89 |
| CWB VCP Sân bay quốc tế Afonso Pena – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas | 348 | 9,6 phút | 77,8% | 58 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 6 | 5 | 100,0% | 1 |
| tháng 11/2024 | 8 | 7 | 71,4% | 1 |
| tháng 12/2024 | 7 | 5 | 100,0% | 2 |
| tháng 1/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 24 | 83,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |