AD2813
AD2813 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – Salvador. Trong 148 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2025, 77,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ77,1%trên 148 chuyến
- Chậm trung bình9,7 phút
- Tháng 6/20251
- Bị huỷ5,4%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD2813 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 26 | – |
| Tháng 2 | – | 24 | – |
| Tháng 3 | – | 7 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 24 | – |
| Tháng 6 | – | 1 | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 16 | – | – |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 24 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD2813 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 88,0% | – |
| Tháng 2 | – | 87,5% | – |
| Tháng 3 | – | 100,0% | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 69,6% | – |
| Tháng 6 | – | 0,0% | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 78,6% | – | – |
| Tháng 11 | 58,3% | – | – |
| Tháng 12 | 77,3% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD2813 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD2813 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 1 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | – |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,6% 140
- Bị huỷ 5,4% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 19/6/2025
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CNF SSA Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães | 960 | 8,9 phút | 79,3% | 123 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 14 | 78,6% | 2 |
| tháng 11/2024 | 26 | 24 | 58,3% | 2 |
| tháng 12/2024 | 24 | 22 | 77,3% | 2 |
| tháng 1/2025 | 26 | 25 | 88,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 24 | 23 | 69,6% | 1 |
| tháng 6/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |