AD2791
AD2791 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras bay Goiânia – Recife. Trong 529 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ77,1%trên 529 chuyến
- Chậm trung bình11,7 phút
- Tháng 7/202623▲ 64,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,2%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 26 | ▼ 3,7% |
| Tháng 2 | 22 | 22 | 0,0% |
| Tháng 3 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 4 | 24 | 26 | ▲ 8,3% |
| Tháng 5 | 25 | 26 | ▲ 4,0% |
| Tháng 6 | 25 | 26 | ▲ 4,0% |
| Tháng 7 | 14 | 23 | ▲ 64,3% |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 163 | 176 | ▲ 8,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,9% | 73,1% | ▼ 5,0% |
| Tháng 2 | 40,9% | 86,4% | ▲ 111,1% |
| Tháng 3 | 84,6% | 81,5% | ▼ 3,7% |
| Tháng 4 | 83,3% | 84,6% | ▲ 1,5% |
| Tháng 5 | 64,0% | 80,8% | ▲ 26,2% |
| Tháng 6 | 84,0% | 84,6% | ▲ 0,7% |
| Tháng 7 | 92,9% | 73,9% | ▼ 20,4% |
| Tháng 8 | 88,0% | – | – |
| Tháng 9 | 84,6% | – | – |
| Tháng 10 | 81,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,0% | – | – |
| Tháng 12 | 88,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,2% | 80,7% | ▲ 7,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 528
- Bị huỷ 0,2% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GYN REC Sân bay Santa Genoveva – Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre | 1.817 | 11,7 phút | 77,1% | 529 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 43,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 25 | 25 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 26 | 76,9% | 1 |
| tháng 2/2025 | 22 | 22 | 40,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 64,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |