AD2739
AD2739 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – Porto Alegre. Trong 122 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2026 đến tháng 7/2026, 91,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ91,7%trên 122 chuyến
- Chậm trung bình2,6 phút
- Tháng 7/202617
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD2739 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 10 | – |
| Tháng 3 | – | 21 | – |
| Tháng 4 | – | 21 | – |
| Tháng 5 | – | 27 | – |
| Tháng 6 | – | 25 | – |
| Tháng 7 | – | 17 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2026 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD2739 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 100,0% | – |
| Tháng 2 | – | 100,0% | – |
| Tháng 3 | – | 85,7% | – |
| Tháng 4 | – | 90,5% | – |
| Tháng 5 | – | 92,6% | – |
| Tháng 6 | – | 91,7% | – |
| Tháng 7 | – | 94,1% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2026 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD2739 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2026 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD2739 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 1 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2026 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 121
- Bị huỷ 0,8% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 7/1/2026 → 30/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CNF POA Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Salgado Filho | 1.361 | 1,8 phút | 92,1% | 90 |
| CNF CWB Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Afonso Pena | 846 | 4,8 phút | 90,6% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 25 | 24 | 91,7% | 1 |
| tháng 7/2026 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |