AD2674
AD2674 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Recife – Salvador. Trong 408 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 92,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ92,6%trên 408 chuyến
- Chậm trung bình2,4 phút
- Tháng 7/202613▼ 40,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 27 | ▲ 440,0% |
| Tháng 2 | 27 | 25 | ▼ 7,4% |
| Tháng 3 | 31 | 22 | ▼ 29,0% |
| Tháng 4 | 20 | 21 | ▲ 5,0% |
| Tháng 5 | 18 | 22 | ▲ 22,2% |
| Tháng 6 | 17 | 22 | ▲ 29,4% |
| Tháng 7 | 22 | 13 | ▼ 40,9% |
| Tháng 8 | 24 | – | – |
| Tháng 9 | 23 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 140 | 152 | ▲ 8,6% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 2 | 88,9% | 92,0% | ▲ 3,5% |
| Tháng 3 | 100,0% | 86,4% | ▼ 13,6% |
| Tháng 4 | 90,0% | 90,5% | ▲ 0,5% |
| Tháng 5 | 94,4% | 90,9% | ▼ 3,7% |
| Tháng 6 | 94,1% | 86,4% | ▼ 8,2% |
| Tháng 7 | 90,9% | 100,0% | ▲ 10,0% |
| Tháng 8 | 95,8% | – | – |
| Tháng 9 | 95,7% | – | – |
| Tháng 10 | 90,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,0% | – | – |
| Tháng 12 | 88,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 94,1% | 92,3% | ▼ 1,9% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 407
- Bị huỷ 0,2% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/11/2024 → 30/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| REC SSA Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre – Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães | 649 | 2,3 phút | 92,9% | 407 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 100,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |