AD2669
AD2669 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Natal – Recife. Trong 486 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 96,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ96,0%trên 486 chuyến
- Chậm trung bình-8,2 phút
- Tháng 7/20264▼ 87,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 2 | 24 | 23 | ▼ 4,2% |
| Tháng 3 | 29 | – | – |
| Tháng 4 | 30 | 2 | ▼ 93,3% |
| Tháng 5 | 31 | 5 | ▼ 83,9% |
| Tháng 6 | 30 | 2 | ▼ 93,3% |
| Tháng 7 | 31 | 4 | ▼ 87,1% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,3% | 96,7% | ▲ 4,7% |
| Tháng 2 | 95,8% | 95,7% | ▼ 0,2% |
| Tháng 3 | 93,1% | – | – |
| Tháng 4 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 5 | 96,8% | 80,0% | ▼ 17,3% |
| Tháng 6 | 96,7% | 50,0% | ▼ 48,3% |
| Tháng 7 | 100,0% | 25,0% | ▼ 75,0% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 96,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,4% | – | – |
| Tháng 12 | 96,7% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 479
- Bị huỷ 1,4% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 26/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| NAT REC Sân bay quốc tế Augusto Severo – Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre | 267 | -8,8 phút | 97,0% | 473 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 15 | 93,3% | 1 |
| tháng 11/2024 | 26 | 25 | 96,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 25 | 24 | 100,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 100,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 11/2025 | 30 | 28 | 96,4% | 2 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 4 | 4 | 25,0% | 0 |