AD2615

AD2615 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Hercílio Luz – Campinas. Trong 186 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 81,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 4/6/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 127––
Tháng 2222▼ 90,9%
Tháng 37––
Tháng 481▼ 87,5%
Tháng 5911▲ 22,2%
Tháng 6–1–
Tháng 7–––
Tháng 87––
Tháng 99––
Tháng 1011–đang tích luỹ
Tháng 117––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,0%––
Tháng 281,0%100,0%▲ 23,5%
Tháng 3100,0%––
Tháng 487,5%100,0%▲ 14,3%
Tháng 588,9%90,9%▲ 2,3%
Tháng 6–100,0%–
Tháng 7–––
Tháng 8100,0%––
Tháng 988,9%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 12––
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 30––
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6–0–
Tháng 7–––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,2% 177
  • Bị huỷ 4,8% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 4/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FLN–VCP118 73,4%
  2. GYN–VCP49 95,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
FLN VCP Sân bay quốc tế Hercílio Luz – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas 538 10,4 phút 73,4% 118
GYN VCP Sân bay Santa Genoveva – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas 742 3,8 phút 95,9% 49
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 15 73,3% 2
tháng 11/2024 22 20 60,0% 2
tháng 12/2024 25 23 73,9% 2
tháng 1/2025 27 25 72,0% 2
tháng 2/2025 22 21 81,0% 1
tháng 3/2025 7 7 100,0% 0
tháng 4/2025 8 8 87,5% 0
tháng 5/2025 9 9 88,9% 0
tháng 8/2025 7 7 100,0% 0
tháng 9/2025 9 9 88,9% 0
tháng 10/2025 11 11 100,0% 0
tháng 11/2025 7 7 100,0% 0
tháng 2/2026 2 2 100,0% 0
tháng 4/2026 1 1 100,0% 0
tháng 5/2026 11 11 90,9% 0
tháng 6/2026 1 1 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…