AD2492
AD2492 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Leite Lopes Ribeirão Preto – Recife. Trong 117 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 2/2026, 93,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ93,8%trên 117 chuyến
- Chậm trung bình1,1 phút
- Tháng 2/20263▼ 57,1%so với tháng 2/2025
- Bị huỷ4,3%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 4 | – |
| Tháng 2 | 7 | 3 | ▼ 57,1% |
| Tháng 3 | 13 | – | – |
| Tháng 4 | 12 | – | – |
| Tháng 5 | 14 | – | – |
| Tháng 6 | 12 | – | – |
| Tháng 7 | 5 | – | – |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | 4 | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 100,0% | – |
| Tháng 2 | 85,7% | 100,0% | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 92,3% | – | – |
| Tháng 4 | 90,9% | – | – |
| Tháng 5 | 85,7% | – | – |
| Tháng 6 | 91,7% | – | – |
| Tháng 7 | 100,0% | – | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 1 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,7% 112
- Bị huỷ 4,3% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 19/2/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| RAO REC Sân bay Leite Lopes Ribeirão Preto – Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre | 1.998 | -3,0 phút | 95,8% | 75 |
| VCP CMG Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay quốc tế Corumbá | 1.180 | 8,2 phút | 90,2% | 42 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 9 | 8 | 100,0% | 1 |
| tháng 11/2024 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 5 | 2 | 100,0% | 3 |
| tháng 2/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 12 | 11 | 90,9% | 1 |
| tháng 5/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |