AD2446
AD2446 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Salvador – Belo Horizonte. Trong 189 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ79,6%trên 189 chuyến
- Chậm trung bình7,6 phút
- Tháng 7/20268▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 13 | ▲ 62,5% |
| Tháng 2 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 3 | 10 | 5 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 7 | 8 | ▲ 14,3% |
| Tháng 5 | 9 | 9 | 0,0% |
| Tháng 6 | 9 | 8 | ▼ 11,1% |
| Tháng 7 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 8 | 10 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 8 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10 | – | – |
| Tháng 12 | 11 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 59 | 59 | 0,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37,5% | 76,9% | ▲ 105,1% |
| Tháng 2 | 50,0% | 100,0% | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 100,0% | 80,0% | ▼ 20,0% |
| Tháng 4 | 85,7% | 87,5% | ▲ 2,1% |
| Tháng 5 | 88,9% | 88,9% | 0,0% |
| Tháng 6 | 66,7% | 57,1% | ▼ 14,3% |
| Tháng 7 | 50,0% | 100,0% | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 87,5% | – | – |
| Tháng 10 | 75,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 68,4% | 84,4% | ▲ 23,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 1 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 186
- Bị huỷ 1,6% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SSA CNF Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 960 | 8,1 phút | 78,8% | 182 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 6 | 6 | 33,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 9 | 8 | 87,5% | 1 |
| tháng 12/2024 | 9 | 8 | 75,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 8 | 8 | 37,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 8 | 8 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 8 | 8 | 50,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 8 | 7 | 57,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |