AD2444
AD2444 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – Fortaleza. Trong 122 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 86,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ86,1%trên 122 chuyến
- Chậm trung bình9,4 phút
- Tháng 3/20269▲ 12,5%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 9 | ▲ 125,0% |
| Tháng 2 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 3 | 8 | 9 | ▲ 12,5% |
| Tháng 4 | 6 | – | – |
| Tháng 5 | 9 | – | – |
| Tháng 6 | 9 | – | – |
| Tháng 7 | 8 | – | – |
| Tháng 8 | 10 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 8 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10 | – | – |
| Tháng 12 | 7 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 16 | 19 | ▲ 18,8% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 100,0% | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | 75,0% | 100,0% | ▲ 33,3% |
| Tháng 3 | 100,0% | 77,8% | ▼ 22,2% |
| Tháng 4 | 83,3% | – | – |
| Tháng 5 | 77,8% | – | – |
| Tháng 6 | 77,8% | – | – |
| Tháng 7 | 87,5% | – | – |
| Tháng 8 | 90,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 85,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 83,3% | 92,6% | ▲ 11,1% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 0 | 0 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 122
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/3/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CNF FOR Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Pinto Martins | 1.860 | 10,8 phút | 85,2% | 108 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 5 | 5 | 40,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |