AD2435

AD2435 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Fortaleza – Campinas. Trong 231 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1229▼ 59,1%
Tháng 2–8–
Tháng 369▲ 50,0%
Tháng 464▼ 33,3%
Tháng 595▼ 44,4%
Tháng 695▼ 44,4%
Tháng 7817▲ 112,5%
Tháng 810––
Tháng 98––
Tháng 108–đang tích luỹ
Tháng 1110––
Tháng 128––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 161,9%55,6%▼ 10,2%
Tháng 2–71,4%–
Tháng 3100,0%77,8%▼ 22,2%
Tháng 483,3%50,0%▼ 40,0%
Tháng 577,8%80,0%▲ 2,9%
Tháng 688,9%40,0%▼ 55,0%
Tháng 775,0%70,6%▼ 5,9%
Tháng 890,0%––
Tháng 987,5%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1237,5%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 2–1–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 227
  • Bị huỷ 1,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FOR–VCP139 76,1%
  2. MCZ–CNF92 70,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
FOR VCP Sân bay quốc tế Pinto Martins – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas 2.330 7,0 phút 76,1% 139
MCZ CNF Sân bay quốc tế Zumbi dos Palmares – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 1.428 16,9 phút 70,8% 92
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 70,6% 0
tháng 11/2024 26 26 65,4% 0
tháng 12/2024 27 25 84,0% 2
tháng 1/2025 22 21 61,9% 1
tháng 3/2025 6 6 100,0% 0
tháng 4/2025 6 6 83,3% 0
tháng 5/2025 9 9 77,8% 0
tháng 6/2025 9 9 88,9% 0
tháng 7/2025 8 8 75,0% 0
tháng 8/2025 10 10 90,0% 0
tháng 9/2025 8 8 87,5% 0
tháng 10/2025 8 8 100,0% 0
tháng 11/2025 10 10 90,0% 0
tháng 12/2025 8 8 37,5% 0
tháng 1/2026 9 9 55,6% 0
tháng 2/2026 8 7 71,4% 1
tháng 3/2026 9 9 77,8% 0
tháng 4/2026 4 4 50,0% 0
tháng 5/2026 5 5 80,0% 0
tháng 6/2026 5 5 40,0% 0
tháng 7/2026 17 17 70,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…