AA783
AA783 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – San Juan. Trong 818 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,7%trên 818 chuyến
- Chậm trung bình10,9 phút
- Tháng 7/202661▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 40 | – | – |
| Tháng 2 | 44 | 17 | ▼ 61,4% |
| Tháng 3 | 62 | 7 | ▼ 88,7% |
| Tháng 4 | 6 | 44 | ▲ 633,3% |
| Tháng 5 | – | 40 | – |
| Tháng 6 | 52 | 60 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 61 | 61 | 0,0% |
| Tháng 8 | 58 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,9% | – | – |
| Tháng 2 | 75,0% | 88,2% | ▲ 17,7% |
| Tháng 3 | 80,7% | 100,0% | ▲ 24,0% |
| Tháng 4 | 66,7% | 70,5% | ▲ 5,7% |
| Tháng 5 | – | 82,5% | – |
| Tháng 6 | 76,9% | 86,7% | ▲ 12,7% |
| Tháng 7 | 68,9% | 75,4% | ▲ 9,5% |
| Tháng 8 | 70,7% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 75,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 815
- Bị huỷ 0,4% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT SJU Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín | 2.376 | 6,8 phút | 85,4% | 342 |
| SJU CLT Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 2.376 | 15,2 phút | 70,2% | 340 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 48 | 48 | 89,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 50 | 50 | 74,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 40 | 39 | 76,9% | 1 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 52 | 52 | 76,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 61 | 61 | 68,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 58 | 58 | 70,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 25 | 88,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 44 | 44 | 70,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 40 | 40 | 82,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 61 | 61 | 75,4% | 0 |