AA677
AA677 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Spokane. Trong 721 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 61,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ61,9%trên 721 chuyến
- Chậm trung bình36,6 phút
- Tháng 5/202620▼ 33,3%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 9 | ▲ 80,0% |
| Tháng 2 | 16 | 28 | ▲ 75,0% |
| Tháng 3 | 31 | 54 | ▲ 74,2% |
| Tháng 4 | 30 | 34 | ▲ 13,3% |
| Tháng 5 | 30 | 20 | ▼ 33,3% |
| Tháng 6 | 56 | – | – |
| Tháng 7 | 62 | – | – |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 54 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 60 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 112 | 145 | ▲ 29,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 66,7% | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 56,3% | 42,9% | ▼ 23,8% |
| Tháng 3 | 51,6% | 42,3% | ▼ 18,0% |
| Tháng 4 | 58,6% | 41,2% | ▼ 29,8% |
| Tháng 5 | 46,7% | 40,0% | ▼ 14,3% |
| Tháng 6 | 90,7% | – | – |
| Tháng 7 | 67,7% | – | – |
| Tháng 8 | 51,6% | – | – |
| Tháng 9 | 74,1% | – | – |
| Tháng 10 | 64,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58,9% | – | – |
| Tháng 12 | 61,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 62,6% | 46,6% | ▼ 25,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 714
- Bị huỷ 1,0% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD GEG Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Spokane | 2.404 | 25,4 phút | 68,1% | 257 |
| GEG ORD Sân bay quốc tế Spokane – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.404 | 40,5 phút | 55,8% | 254 |
| ORD MSY Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.349 | 61,3 phút | 50,7% | 155 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 56,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 58,6% | 1 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 46,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 56 | 54 | 90,7% | 2 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 67,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 51,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 54 | 54 | 74,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 64,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 56 | 58,9% | 2 |
| tháng 12/2025 | 60 | 60 | 61,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 42,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 54 | 52 | 42,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 34 | 34 | 41,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 40,0% | 0 |