AA662
AA662 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Denver. Trong 432 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 51,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ51,2%trên 432 chuyến
- Chậm trung bình34,8 phút
- Tháng 7/202621▼ 27,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,2%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13 | 7 | ▼ 46,2% |
| Tháng 2 | 12 | 20 | ▲ 66,7% |
| Tháng 3 | 27 | 20 | ▼ 25,9% |
| Tháng 4 | 26 | 24 | ▼ 7,7% |
| Tháng 5 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 29 | 21 | ▼ 27,6% |
| Tháng 8 | 14 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 13 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 13 | – | – |
| Tháng 12 | 16 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 167 | 150 | ▼ 10,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,8% | 42,9% | ▼ 47,6% |
| Tháng 2 | 58,3% | 40,0% | ▼ 31,4% |
| Tháng 3 | 69,2% | 47,4% | ▼ 31,6% |
| Tháng 4 | 60,0% | 45,8% | ▼ 23,6% |
| Tháng 5 | 28,6% | 64,3% | ▲ 125,0% |
| Tháng 6 | 34,5% | 29,6% | ▼ 14,1% |
| Tháng 7 | 29,6% | 28,6% | ▼ 3,6% |
| Tháng 8 | 28,6% | – | – |
| Tháng 9 | 0,0% | – | – |
| Tháng 10 | 69,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 51,7% | 42,7% | ▼ 17,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 4 | ▼ 55,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,8% 418
- Bị huỷ 3,2% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW DEN Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Denver | 1.032 | 36,6 phút | 49,4% | 411 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 13 | 11 | 81,8% | 2 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 26 | 69,2% | 1 |
| tháng 4/2025 | 26 | 25 | 60,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 30 | 28 | 28,6% | 2 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 34,5% | 1 |
| tháng 7/2025 | 29 | 27 | 29,6% | 2 |
| tháng 8/2025 | 14 | 14 | 28,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 13 | 12 | 66,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 16 | 16 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 7 | 7 | 42,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 40,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 20 | 19 | 47,4% | 1 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 45,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 27 | 29,6% | 3 |
| tháng 7/2026 | 21 | 21 | 28,6% | 0 |