AA2992
AA2992 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Greenville. Trong 643 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 58,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ58,9%trên 643 chuyến
- Chậm trung bình29,6 phút
- Tháng 7/202630▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,8%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 8 | ▼ 74,2% |
| Tháng 2 | 28 | 19 | ▼ 32,1% |
| Tháng 3 | 31 | 49 | ▲ 58,1% |
| Tháng 4 | 30 | 24 | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 37 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 211 | 191 | ▼ 9,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60,0% | 71,4% | ▲ 19,1% |
| Tháng 2 | 67,9% | 88,2% | ▲ 30,0% |
| Tháng 3 | 48,4% | 87,2% | ▲ 80,3% |
| Tháng 4 | 44,8% | 78,3% | ▲ 74,6% |
| Tháng 5 | 45,2% | 46,7% | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 20,0% | 57,1% | ▲ 185,7% |
| Tháng 7 | 44,8% | 34,5% | ▼ 23,1% |
| Tháng 8 | 36,7% | – | – |
| Tháng 9 | 79,3% | – | – |
| Tháng 10 | 74,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 67,9% | – | – |
| Tháng 12 | 56,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 47,3% | 66,2% | ▲ 40,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 10 | ▲ 233,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,2% 625
- Bị huỷ 2,8% 18
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW GSP Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg | 1.384 | 37,7 phút | 50,5% | 492 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 29 | 29 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 23 | 73,9% | 1 |
| tháng 12/2024 | 30 | 29 | 27,6% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 60,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 44,8% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 45,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 20,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 29 | 44,8% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 36,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 67,9% | 1 |
| tháng 12/2025 | 37 | 37 | 56,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 8 | 7 | 71,4% | 1 |
| tháng 2/2026 | 19 | 17 | 88,2% | 2 |
| tháng 3/2026 | 49 | 47 | 87,2% | 2 |
| tháng 4/2026 | 24 | 23 | 78,3% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 46,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 57,1% | 2 |
| tháng 7/2026 | 30 | 29 | 34,5% | 1 |