AA1471
AA1471 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Miami. Trong 648 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,3%trên 648 chuyến
- Chậm trung bình20,8 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 19 | 31 | ▲ 63,2% |
| Tháng 6 | 28 | 30 | ▲ 7,1% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 17 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 198 | 211 | ▲ 6,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61,3% | 56,7% | ▼ 7,5% |
| Tháng 2 | 78,6% | 63,0% | ▼ 19,9% |
| Tháng 3 | 64,5% | 66,7% | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 76,7% | 73,3% | ▼ 4,4% |
| Tháng 5 | 73,7% | 48,4% | ▼ 34,3% |
| Tháng 6 | 60,7% | 60,0% | ▼ 1,2% |
| Tháng 7 | 67,7% | 74,2% | ▲ 9,5% |
| Tháng 8 | 54,8% | – | – |
| Tháng 9 | 73,3% | – | – |
| Tháng 10 | 83,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 64,7% | – | – |
| Tháng 12 | 56,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,0% | 63,2% | ▼ 8,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 2 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 646
- Bị huỷ 0,3% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA MIA Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Miami | 4.379 | 18,8 phút | 66,4% | 464 |
| MIA MCO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Orlando | 310 | 32,6 phút | 62,1% | 134 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 39 | 39 | 82,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 28 | 28 | 60,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |