AA1419

AA1419 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Fort Lauderdale – Charlotte. Trong 1.091 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14136▼ 12,2%
Tháng 24145▲ 9,8%
Tháng 35954▼ 8,5%
Tháng 46032▼ 46,7%
Tháng 56239▼ 37,1%
Tháng 660600,0%
Tháng 76061▲ 1,7%
Tháng 850––
Tháng 939––
Tháng 1059–đang tích luỹ
Tháng 1136––
Tháng 1260––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)383327▼ 14,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%93,9%▼ 6,1%
Tháng 284,2%84,1%▼ 0,1%
Tháng 396,6%83,3%▼ 13,7%
Tháng 481,7%81,3%▼ 0,5%
Tháng 585,5%82,1%▼ 4,0%
Tháng 689,8%76,7%▼ 14,6%
Tháng 788,3%80,3%▼ 9,1%
Tháng 890,0%––
Tháng 984,6%––
Tháng 1094,9%–đang tích luỹ
Tháng 1186,1%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,4%83,1%▼ 7,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 231▼ 66,7%
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)54▼ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 1.082
  • Bị huỷ 0,8% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FLL–CLT506 86,4%
  2. CLT–FLL430 91,1%
  3. CLT–AUS72 77,8%
  4. AUS–CLT71 76,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 37 37 89,2% 0
tháng 11/2024 44 44 93,2% 0
tháng 12/2024 56 56 83,9% 0
tháng 1/2025 41 41 100,0% 0
tháng 2/2025 41 38 84,2% 3
tháng 3/2025 59 58 96,6% 1
tháng 4/2025 60 60 81,7% 0
tháng 5/2025 62 62 85,5% 0
tháng 6/2025 60 59 89,8% 1
tháng 7/2025 60 60 88,3% 0
tháng 8/2025 50 50 90,0% 0
tháng 9/2025 39 39 84,6% 0
tháng 10/2025 59 59 94,9% 0
tháng 11/2025 36 36 86,1% 0
tháng 12/2025 60 60 83,3% 0
tháng 1/2026 36 33 93,9% 3
tháng 2/2026 45 44 84,1% 1
tháng 3/2026 54 54 83,3% 0
tháng 4/2026 32 32 81,3% 0
tháng 5/2026 39 39 82,1% 0
tháng 6/2026 60 60 76,7% 0
tháng 7/2026 61 61 80,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…