AA1336
AA1336 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Orlando. Trong 585 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 57,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ57,4%trên 585 chuyến
- Chậm trung bình29,4 phút
- Tháng 7/202620▼ 33,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,6%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 21 | 27 | ▲ 28,6% |
| Tháng 3 | 27 | 27 | 0,0% |
| Tháng 4 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 5 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 6 | 30 | 21 | ▼ 30,0% |
| Tháng 7 | 30 | 20 | ▼ 33,3% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 9 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 36 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 195 | 177 | ▼ 9,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 67,9% | 57,7% | ▼ 15,0% |
| Tháng 2 | 90,5% | 37,0% | ▼ 59,1% |
| Tháng 3 | 65,4% | 34,6% | ▼ 47,0% |
| Tháng 4 | 57,7% | 53,9% | ▼ 6,7% |
| Tháng 5 | 51,7% | 62,5% | ▲ 20,8% |
| Tháng 6 | 31,0% | 27,8% | ▼ 10,5% |
| Tháng 7 | 59,3% | 45,0% | ▼ 24,1% |
| Tháng 8 | 27,6% | – | – |
| Tháng 9 | 55,6% | – | – |
| Tháng 10 | 64,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,1% | – | – |
| Tháng 12 | 77,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 60,5% | 45,5% | ▼ 24,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 7 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 10 | ▲ 11,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,4% 558
- Bị huỷ 4,6% 27
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW MCO Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Orlando | 1.582 | 30,9 phút | 54,9% | 539 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 26 | 65,4% | 2 |
| tháng 12/2024 | 29 | 27 | 70,4% | 2 |
| tháng 1/2025 | 31 | 28 | 67,9% | 3 |
| tháng 2/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 26 | 65,4% | 1 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 29 | 51,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 31,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 27 | 59,3% | 3 |
| tháng 8/2025 | 31 | 29 | 27,6% | 2 |
| tháng 9/2025 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 25 | 64,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 36 | 35 | 77,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 35 | 35 | 77,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 26 | 57,7% | 4 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 37,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 26 | 34,6% | 1 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 53,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 24 | 62,5% | 2 |
| tháng 6/2026 | 21 | 18 | 27,8% | 3 |
| tháng 7/2026 | 20 | 20 | 45,0% | 0 |