ICAO SAZS

Teniente Luis Candelaria, San Carlos de Bariloche (BRC)

Sân bay quốc tế Teniente Luis Candelaria phục vụ 311.687 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 0,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Argentina (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.2471.849▼ 17,7%
Tháng 21.9011.454▼ 23,5%
Tháng 31.5481.317▼ 14,9%
Tháng 41.1941.009▼ 15,5%
Tháng 5929678▼ 27,0%
Tháng 61.180941▼ 20,3%
Tháng 72.2432.037▼ 9,2%
Tháng 82.1481.983▼ 7,7%
Tháng 91.582––
Tháng 101.318–đang tích luỹ
Tháng 111.254––
Tháng 121.716––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)13.39011.268▼ 15,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1257.466236.687▼ 8,1%
Tháng 2212.425190.544▼ 10,3%
Tháng 3192.395180.689▼ 6,1%
Tháng 4148.533136.044▼ 8,4%
Tháng 5134.099101.785▼ 24,1%
Tháng 6172.560139.870▼ 18,9%
Tháng 7326.600317.945▼ 2,7%
Tháng 8312.161311.687▼ 0,2%
Tháng 9225.762––
Tháng 10189.800–đang tích luỹ
Tháng 11174.262––
Tháng 12231.745––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.756.2391.615.251▼ 8,0%

Nội địa / Quốc tế

tháng 8/2026
  • Nội địa 87,1% 1.728
  • Quốc tế 12,9% 255

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.0971.721▼ 17,9%
Tháng 21.7731.388▼ 21,7%
Tháng 31.4571.266▼ 13,1%
Tháng 41.166974▼ 16,5%
Tháng 5923669▼ 27,5%
Tháng 61.096867▼ 20,9%
Tháng 71.9131.661▼ 13,2%
Tháng 81.8991.728▼ 9,0%
Tháng 91.538––
Tháng 101.307–đang tích luỹ
Tháng 111.227––
Tháng 121.518––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)12.32410.274▼ 16,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1150128▼ 14,7%
Tháng 212866▼ 48,4%
Tháng 39151▼ 44,0%
Tháng 42835▲ 25,0%
Tháng 569▲ 50,0%
Tháng 68474▼ 11,9%
Tháng 7330376▲ 13,9%
Tháng 8249255▲ 2,4%
Tháng 944––
Tháng 1011–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 12198––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.066994▼ 6,8%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1246.868227.039▼ 8,0%
Tháng 2204.890185.041▼ 9,7%
Tháng 3187.344177.987▼ 5,0%
Tháng 4148.144134.377▼ 9,3%
Tháng 5134.084101.662▼ 24,2%
Tháng 6163.219129.094▼ 20,9%
Tháng 7278.782260.415▼ 6,6%
Tháng 8279.962275.598▼ 1,6%
Tháng 9221.865––
Tháng 10189.762–đang tích luỹ
Tháng 11174.037––
Tháng 12207.833––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.643.2931.491.213▼ 9,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 110.5989.648▼ 9,0%
Tháng 27.5355.503▼ 27,0%
Tháng 35.0512.702▼ 46,5%
Tháng 43891.667▲ 328,5%
Tháng 515123▲ 720,0%
Tháng 69.34110.776▲ 15,4%
Tháng 747.81857.530▲ 20,3%
Tháng 832.19936.089▲ 12,1%
Tháng 93.897––
Tháng 1038–đang tích luỹ
Tháng 11225––
Tháng 1223.912––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)112.946124.038▲ 9,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.810 1.479 1.410 1.001 786 1.087 1.964 1.932 1.539 1.274 1.406 1.809
2025 2.247 1.901 1.548 1.194 929 1.180 2.243 2.148 1.582 1.318 1.254 1.716
2026 1.849 1.454 1.317 1.009 678 941 2.037 1.983
Tỷ trọng quốc tế 13% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 7 năm từ năm 2019
Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Teniente Luis Candelaria chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Teniente Luis Candelaria.

Số chuyến ghi nhận được từ 23/6/2025 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos GRU 533 3.025
Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas VCP 150 3.013

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 1/12/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận523Sân bay quốc tế Teniente Luis Candelaria

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8991
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9698
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—84201
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7677
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5151
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—6683
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—5168
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—6481
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—6379
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—6481
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—4966
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—4465

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—131
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—028
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—029
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—4444
T776,3%8,0 phút257262
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—9798
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa có số liệu———
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—231

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 60,2% 315
  • Trễ trên 15 phút 16,4% 86
  • Bị huỷ 23,3% 122
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…