Argentine Air Force

Argentine Air Force khai thác 3 sân bay, tổng cộng ghi nhận 340.745 lượt khách trong tháng 8/2026, với 80% số sân bay báo cáo.

Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)

Đang hiện 92 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2019 đến tháng 8/2026 (92 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13.1342.534▼ 19,1%
Tháng 22.7542.198▼ 20,2%
Tháng 32.5512.165▼ 15,1%
Tháng 42.1731.914▼ 11,9%
Tháng 51.8381.402▼ 23,7%
Tháng 62.0251.716▼ 15,3%
Tháng 73.2362.783▼ 14,0%
Tháng 83.3942.972▼ 12,4%
Tháng 92.587––
Tháng 102.387–đang tích luỹ
Tháng 112.440––
Tháng 122.699––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)21.10517.684▼ 16,2%

Tổng tập đoàn — lượt khách

Đang hiện 91 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2019 đến tháng 8/2026 (92 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 1 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1281.858266.495▼ 5,5%
Tháng 2235.484215.371▼ 8,5%
Tháng 3213.745209.965▼ 1,8%
Tháng 4171.170162.641▼ 5,0%
Tháng 5160.736––
Tháng 6197.228164.300▼ 16,7%
Tháng 7353.628351.070▼ 0,7%
Tháng 8338.181340.745▲ 0,8%
Tháng 9255.537––
Tháng 10227.273–đang tích luỹ
Tháng 11212.225––
Tháng 12267.103––

Mùa vụ · lượt khách theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2019 321.554 243.806 246.740 222.233 217.322 254.628 436.452 420.922 336.164 307.034 306.476 345.044
2020 383.535 368.175 174.596 831 1.158 412 872 1.144 1.161 1.381 7.236 40.450
2021 108.054 101.992 94.392 67.255 27.312 32.087 100.003 126.842 135.254 147.835 175.121 178.327
2022 204.736 193.524 175.415 143.305 127.807 150.072 245.140 261.542 230.702 213.358 185.036 200.928
2023 237.983 207.795 203.101 169.047 162.390 193.842 328.988 352.891 290.861 265.985 234.320 258.196
2024 254.164 229.806 220.663 149.530 129.129 169.181 311.511 306.790 248.404 219.781 218.034 249.576
2025 281.858 235.484 213.745 171.170 160.736 197.228 353.628 338.181 255.537 227.273 212.225 267.103
2026 266.495 215.371 209.965 162.641 164.300 351.070 340.745

Sân bay đang khai thác

6

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…