Almirante Marco A. Zar, Rawson (REL)
Sân bay Almirante Marco A. Zar phục vụ 25.179 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 11,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Argentina (ANAC).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 358 | 408 | ▲ 14,0% |
| Tháng 2 | 317 | 374 | ▲ 18,0% |
| Tháng 3 | 397 | 417 | ▲ 5,0% |
| Tháng 4 | 246 | 440 | ▲ 78,9% |
| Tháng 5 | 321 | 295 | ▼ 8,1% |
| Tháng 6 | 292 | 301 | ▲ 3,1% |
| Tháng 7 | 313 | 384 | ▲ 22,7% |
| Tháng 8 | 357 | 461 | ▲ 29,1% |
| Tháng 9 | 344 | – | – |
| Tháng 10 | 430 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 567 | – | – |
| Tháng 12 | 466 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 2.601 | 3.080 | ▲ 18,4% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21.004 | 26.857 | ▲ 27,9% |
| Tháng 2 | 19.348 | 21.845 | ▲ 12,9% |
| Tháng 3 | 17.547 | 26.073 | ▲ 48,6% |
| Tháng 4 | 18.846 | 22.619 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 22.512 | 21.918 | ▼ 2,6% |
| Tháng 6 | 20.442 | 20.204 | ▼ 1,2% |
| Tháng 7 | 23.117 | 28.593 | ▲ 23,7% |
| Tháng 8 | 22.518 | 25.179 | ▲ 11,8% |
| Tháng 9 | 25.611 | – | – |
| Tháng 10 | 33.309 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 34.410 | – | – |
| Tháng 12 | 31.699 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 165.334 | 193.288 | ▲ 16,9% |
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 407 | – |
| Tháng 2 | 315 | 372 | ▲ 18,1% |
| Tháng 3 | 394 | – | – |
| Tháng 4 | 245 | 437 | ▲ 78,4% |
| Tháng 5 | 320 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 383 | – |
| Tháng 8 | 356 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 427 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 566 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 3 | 3 | – | – |
| Tháng 4 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 5 | 1 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 3 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 313 | 411 | 440 | 283 | 216 | 198 | 238 | 263 | 304 | 405 | 383 | 386 |
| 2025 | 358 | 317 | 397 | 246 | 321 | 292 | 313 | 357 | 344 | 430 | 567 | 466 |
| 2026 | 408 | 374 | 417 | 440 | 295 | 301 | 384 | 461 |
Độ dài chuỗi 7 năm từ năm 2019